Bảng so sánh giá lắp đặt internet của các nhà mạng FPT – Viettel – VNPT
Quý khách đang thắc mắc và muốn hỏi lắp wifi hết bao nhiêu tiền, lắp wifi tại nhà hết bao nhiêu tiền, lắp wifi viettel hết bao nhiêu tiền. Đừng lo lắng, chúng tôi sẽ giải thích chi tiết những thắc mắc của quý khách hàng. Sau khi quý khách đọc hết bài viết này, chúng tôi tin rằng quý khách sẽ nắm được giá lắp đặt internet cáp quang của 3 nhà mạng lớn nhất Việt Nam hiện nay.
Bảng so sánh giá lắp đặt internet của các nhà mạng FPT – Viettel – VNPT
Bạn đang tìm nhà phân phối mạng internet để ĐK lắp ráp internet cho nhà của mình. Nhưng bạn không biết bảng giá lắp ráp mạng internet của những nhà mạng internet như thế nào ? Sau đây, Digitech Nước Ta sẽ đưa ra cho bạn xem bảng làm giá lắp mạng internet của 3 nhà mạng nổi tiếng nhất lúc bấy giờ như VNPT – Viettel – FPT .
Lắp mạng wifi hết bao nhiêu tiền ? Lắp mạng internet có tốn nhiều tiền không ?
Trong thời hạn qua có nhiều người sử dụng gọi điện để tham khao về giá lắp mạng internet. Nhiều người mua vướng mắc lắp mạng wifi hết bao nhiêu ? Ngân sách chi tiêu lắp ráp mạng internet có đắt không ? Thời gian lắp mạng internet bao lâu thì xong ? …
Trong bài viết kì này, chúng tôi xin giải đáp một số thắc mắc của quý khách hàng về việc lắp mạng internet.
Lắp mạng wifi hết bao nhiêu tiền ? Gọi đến tổng đài Viettel để biết thông tin chi tiết
- Lắp đặt wifi không dây tùy thuộc vào gói cước mà bạn lựa chọn theo nhu cầu sử dụng. Tùy vào nhu cầu sử dụng mà có cước phí tương ứng hàng tháng.Tuy nhiên đó chỉ là giá cước quy định chung. Chi phí lắp đặt mạng internet của mỗi nhà mạng sẽ khác nhau. Chúng tôi có cung cấp chi phí lắp đặt internet của các nhà mạng bên dưới.
- Thông thường khi khách hàng lắp đặt mạng wifi không dây dành cho gia đình. Gói cước F7 đến F2 khi trả trước sẽ được ưu đãi cơ bản như sau :
- Trả trước 6 tháng : Miễn phí lắp đặt, tặng 01 tháng cước sử dụng
- Trả trước 12 tháng : Miễn phí lắp đặt, tặng 02 đến 03 tháng cước sử dụng
Trong toàn bộ trường hợp ĐK lắp ráp wifi không dây sẽ được trang bị ngay Modem Wifi vận tốc cao .
Bảng giá lắp đặt mạng wifi internet của các nhà mạng
Quý khách hàng hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm bảng giá cước internet wifi ( cáp quang ) mới nhất tại đây :
Bảng giá chi phí lắp đặt mạng internet của fpt
Bảng giá lắp đặt mạng FPT mới nhất
Bảng giá lắp đặt mạng internet cho gia đình của nhà mạng FPT
Giá lắp đặt mạng internet cho doanh nghiệp
Bảng giá gói dịch vụ truyền hình HD internet FPT .
Gói dịch vụ giải trí Play HD trên đường truyền internet cáp quang FPT
Chức năng của dịch vụ vui chơi Play HD – HD BOX FPT
Thủ tục đăng kí lắp mạng internet FPT
1. Photo CMND hoặc hộ chiếu của chủ Hợp Đồng
2. Cá nhân lắp đặt mạng internet FPT phải đủ pháp lý cá nhân và trên 18 tuổi để kí hợp đồng
3. Địa điểm lắp đặt internet phải có cột để chốt dây mạng
4. Vị trí kéo dây internet không quá gần với trạm biến áp
Bảng giá chi phí lắp đặt mạng internet của vnpt
Lắp đặt internet vnpt giá bao nhiêu ? Đây là câu hỏi nhiều người mua sử dụng dịch vụ internet của vnpt. Chúng tôi xin gửi đến hành khách bảng giá cước phí lắp internet vnpt. Ngoài ra hành khách còn được lắp ráp không lấy phí trọn vẹn. Nếu như không mượn modem wifi chuyên sử dụng của vnpt cũng như đã có sẵn dây cáp .
Giá lắp ráp mạng internet vnpt tại tphcm
Lắp đặt internet vnpt có ưu đãi gì?
- Tất cả các gói cước internet của vnpt đang được khuyến mãi lớn, giảm giá rất nhiều so với trước.
- Miễn phí lắp đặt với những khách hàng không mượn modem wifi của vnpt và có sẵn dây cáp
- VNPT sẽ hỗ trợ làm hợp đồng và lắp đặt tại nhà cho quý khách.
- Hỗ trợ modem wifi chuyên dụng.
Quy trình thủ tục lắp đặt các gói cước internet vnpt
- Lựa chọn gói cước lắp đặt, chúng tôi sẽ tư vấn giúp bạn để lựa chọn ra gói cước phù hợp nhất.
- Hoàn thành thủ tục lắp đặt theo đúng yêu cầu
- Tiến hành ký kết hợp đồng ngay trong ngày.
- Thời gian lắp đặt theo đúng quy định chỉ mất từ 1-3 ngày.
Bảng giá lắp đặt internet gói cáp quang Viettel
1. Cáp quang Viettel dành cho cá nhân và hộ gia đình
Gói Cước (đã có Vat) | Tốc Độ | Giá/Tháng | Xem chi tiết |
NET 1( Áp dụng khu vực Ngoại thành TP.HN ) | 15 Mbps | 185.000 đ | Xem |
NET 2 | 20 Mbps | 200.000 đ | Xem |
NET 3 | 25 Mbps | 220.000 đ | Xem |
NET 4 | 30 Mbps | 240.000 đ | Xem |
NET 5 | 35Mbps | 270.000 đ | Xem |
NET 6 | 40 Mbps | 350.000 đ | Xem |
Ưu đãi cho đối tượng này là khách hàng được tặng 100% phí lắp đặt kèm theo Modem WIFI 4 cổng và 3 tháng cước đăng ký lắp đặt cáp quang Viettel Bình Dương với dịch vụ cáp quang trả trước 18 tháng.
2. Cáp quang Viettel dành cho các tổ chức và doanh nghiệp
Gói cước (Đã có Vat) | Trong Nước / Quốc Tế | Giá / tháng | Xem Chi Tiết |
FAST 60 | 60 Mbps/1 Mbps | 880.000đ | Xem |
FAST 60+ | 60 Mbps/2 Mbps | 1.400.000đ | Xem |
FAST 80 | 80 Mbps/1.5 Mbps | 2.200.000đ | Xem |
FAST 80+ | 80 Mbps/3 Mbps | 3.300.000đ | Xem |
FAST 100 | 100 Mbps/2 Mbps | 4.400.000đ | Xem |
FAST 100+ | 100 Mbps/3 Mbps | 6.600.000đ | Xem |
Qua bài viết nghiên cứu và phân tích và so sánh giá lắp mạng internet của 3 nhà mạng VNPT, Viettel, FPT này. Mình tin rằng bạn sẽ nắm được chi tiết cụ thể về Chi tiêu cũng như những chương trình tặng thêm .
Bảng giá lắp đặt internet cáp quang của các nhà mạng được cập nhật liên tục và mới nhất
a. Bảng giá lắp đặt internet Viettel
Nhà cung ứng mạng internet cáp quang Viettel đã tăng cấp băng thông nhưng giá cước lắp ráp internet cáp quang không đổi khác .Ví dụ như gói cước interntet Fast 10 có băng thông < = 10M bps được tăng cấp lên gói cước mạng internet mới là Net 1 có băng thông 15M bps .Mình lý giải thêm từ Mb khác MB như thế nào .MB gọi là Megabyte ( chữ B đc viết Hoa gọi là byte ) .Mb gọi là Megabit ( chữ b đc viết thường gọi là bit ) .
1MB = 2 mũ 10 KB (Kilobyte)
1KB = 2 mũ 10 Byte
1 Byte = 8 bit
Vậy 1 MB thì bằng 8Mb. Giá lắp đặt mạng internet Viettel cáp quang Net2 với 20Mbps thì quy đổi ra MBps thì 20 / 8 = 4MBps (ps là per second).
==> 1 megabyte / s ( 1MB ps ) = 1024 Kilobytes / s ( 1024 KBps ) = 1024 * 1024 Bytes / s = 1024 * 1024 * 8 bits / s
Gói cước cũ | Băng thông mức cũ | Gói cước mới | Băng thông mức mới |
Fast10 | <=10Mbps | Net1 | 15Mbps |
Fast15 | 15Mbps | Net2 | 20Mbps |
Fast20 | 20Mbps | Net3 | 25Mbps |
Fast25 | 25Mbps | Net4 | 30Mbps |
Fast30 | 30Mbps | Net5 | 35Mbps |
Những người mua nào đang sử dụng gói cước cũ sẽ được mạng lưới hệ thống tự động hóa tăng cấp. Bắt đầu 08/08/2017 những người mua mới sẽ phân phối gói cước mới với giá như gói cước cũ .
Bảng báo giá cước lắp đặt interent cáp quang Viettel đã được nâng cấp
Gói cước | Giá (VND) | Giá KM (VND) | Băng thông | Ưu đãi |
Gói NET 1 và NET2 chỉ áp dụng cho khu vực ngoại thành TpHCM và Hà Nội với giá cước lắp đặt internet Viettel như bên dưới. | – Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí.– Đóng trước 12 tháng : khuyến mãi 02 tháng không lấy phí .– Đóng trước 18 tháng : khuyến mãi ngay 03 tháng không lấy phí .– Việc khuyến mãi ngay cước không tính tiền sẽ được triển khai sau khi hết trừ cước đóng trước . | |||
NET1 | 250.000 | 185.000 | 15 Mbps | |
NET2 | 300.000 | 200.000 | 20 Mbps – 256Kbps quốc tế | |
Bảng giá lắp cáp quang Viettel gói NET 1 và NET2 tại tỉnh thành phố khác với chi phí bên dưới. | ||||
NET1 | 250.000 | 165.000 | 15 Mbps | |
NET2 | 300.000 | 180.000 | 20 Mbps – 256Kbps quốc tế | |
Các gói cước internet còn lại áp dụng trên toàn quốc. | ||||
NET3 | 350.000 | 220.000 | 25 Mbps – 256Kbps quốc tế | |
NET4 | 400.000 | 240.000 | 30 Mbps – 256Kbps quốc tế | |
NET5 | 450.000 | 270.000 | 35 Mbps – 256Kbps quốc tế | |
NET6 | 550.000 | 350.000 | 40 Mbps – 512Kbps quốc tế |
Xem tại đây >> bảng giá lắp đặt internet cáp quang Viettel
Quý khách hàng có nhu cầu đăng ký dịch vụ lắp đặt internet giá rẻ và tốc cao ổn định. Vui lòng liên hệ với chúng tôi.
b. Bảng giá lắp đặt internet FPT
Đăng ký internet cáp quang FPT dành cho cá nhân và gia đình
Bảng giá gói cước internet cáp quang FPT
Thông tin gói cước | Super 22 | Super 35 | Super 50 | Super 65 | ||
Download | 22 Mbps | 35 Mbps | 50 Mbps | 65 Mbps | ||
Upload | 22 Mbps | 35 Mbps | 50 Mbps | 65 Mbps | ||
Tốc độ truy cập internet quốc tế | ||||||
Download | 3.360 Kbps | 3.360 Kbps | 6.300 Kbps | 6.300 Kbps | ||
Upload | 3.360 Kbps | 3.360 Kbps | 6.300 Kbps | 6.300 Kbps | ||
Giá cước internet cáp quang FPT | ||||||
Khu vực Huyện | 190.000 vnđ | 205.000 vnđ | 255.000 vnđ | 320.000 vnđ | ||
Khu vực trung tâm TP | 190.000 vnđ | 215.000 vnđ | 275.000 vnđ | 340.000 vnđ |
Bảng báo giá COMBO gồm internet cáp quang và truyền hình FPT Play HD
Băng thông | Combo S22 | Combo S35 | Combo S50 | Combo S65 |
---|---|---|---|---|
Tốc độ | 22 Mbps | 35 Mbps | 50 Mbps | 65 Mbps |
Giá niêm yết | 360.000 vnđ | 420.000 vnđ | 480.000 vnđ | 540.000 vnđ |
Combo trung tâm TP | 250.000 vnđ | 275.000 vnđ | 325.000 vnđ | 390.000 vnđ |
Khu vực huyện | 230.000 vnđ | 255.000 vnđ | 305.000 vnđ | 370.000 vnđ |
Khuyến mại đăng lý lắp mạng FPT cáp quang dành cho gia đình
- Trả trước 6 tháng : Miễn phí lắp đặt internet + tặng 01 tháng cước.
- Trả trước 12 tháng : Miễn phí lắp đặt internet + tặng 02 tháng cước.
- Trang bị đầu thu truyền hình FPT HD và được trang bị MIỄN PHÍ Modem wifi ( Trị giá 2.500.000 VNĐ)
Gói cước đăng ký lắp đặt internet cáp quang dành cho doanh nghiệp
Bảng giá gói cước dành riêng cho doanh nghiệp, miễn phí trang bị địa chỉ IP tĩnh
Fiber Business | Fiber Silver | Fiber Plus | Fiber Public+ | Fiber Diamond | |
Mô tả băng thông internet cáp quang gói doanh nghiệp | |||||
Download/Upload | 60 Mbps | 100 Mbps | 80 Mbps | 80 Mbps | 150 Mbps |
Địa chỉ IP tĩnh | |||||
IP tĩnh | 01 IP Front | 01 IP Front + 04 IP Route | 01 IP Front | Không áp dụng | 01 IP Front + 08 IP Route |
Giá cước internet fpt cáp quang khuyến mãi | |||||
Cước phí / tháng | 800.000 vnđ | 2.500.000 vnđ | 2.000.000 vnđ | 1.500.000 vnđ | 8.000.000 vnđ |
Trả trước 6 tháng: Miễn phí hòa mạng + 50% giá cước tháng thứ 7 | |||||
Trả trước 12 tháng: Miễn phí hòa mạng + tặng tháng cước thứ 13, 14 | |||||
Chú ý : Bảng giá gói cước internet chưa bao gồm 10% VAT |
Xem tại đây >> bảng giá lắp đặt internet cáp quang FPT
c. Bảng giá lắp đặt internet VNPT
Các bạn chú ý: Nếu các bạn sinh sống ở tại Tp.HCM thì mình khuyên bạn nên chọn nhà cung cấp mạng Viettel để có được tốc độ truyền tải internet tốt nhất và ổn định nhất.
Quý khách có nhu cầu lắp đặt mạng internet vui lòng gọi tổng đài của các nhà cung cấp mạng.
Source: https://hanoittfc.com.vn
Category: Dịch Vụ